担架抬 đọc là dān jià tái, nghĩa là cáng (cho người bị thương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 担架抬
担架抬 nghĩa là gì?
担架抬 (dān jià tái) nghĩa là cáng (cho người bị thương).
Cách viết 担架抬 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 担, 架, 抬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.