拆散 đọc là chāi sàn, nghĩa là chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拆散
拆散 nghĩa là gì?
拆散 (chāi sàn) nghĩa là chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.).
Cách viết 拆散 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拆, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.