XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拌嘴 đọc là bàn zuǐ, nghĩa là cãi nhau; cãi vặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拌嘴

[bàn zuǐ] [拌 嘴]

cãi nhau; cãi vặt; tranh cãi

夫妻俩经常为了日常生活中的小事拌嘴。

fū qī liǎ jīng cháng wèi le rì cháng shēng huó zhōng de xiǎo shì bàn zuǐ.

Vợ chồng thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống hàng ngày.

Hỏi đáp về từ 拌嘴

拌嘴 nghĩa là gì?

拌嘴 (bàn zuǐ) nghĩa là cãi nhau; cãi vặt.

Cách viết 拌嘴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拌, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拌嘴?

Thường gặp: 拌嘴斗舌 (bàn zuǐ dòu shé) – cãi nhau.