拒保 đọc là jù bǎo, nghĩa là từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拒保
拒保 nghĩa là gì?
拒保 (jù bǎo) nghĩa là từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm.
Cách viết 拒保 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拒, 保 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.