XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拓荒 đọc là tuò huāng, nghĩa là khai hoang (cho nông nghiệp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拓荒

拓荒 nghĩa là gì?

拓荒 (tuò huāng) nghĩa là khai hoang (cho nông nghiệp).

Cách viết 拓荒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拓, 荒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拓荒?

Thường gặp: 拓荒者 (tuò huāng zhě) – người tiên phong.