招标【招標】
[zhāo biāo] [招 标]
mời thầu
公开征求投标者。
市政府决定对该项跨海大桥工程进行公开招标。
shì zhèng fǔ jué dìng duì gāi xiàng kuà hǎi dà qiáo gōng chéng jìn xíng gōng kāi zhāo biāo.Chính quyền thành phố quyết định tổ chức đấu thầu công khai cho dự án cầu vượt biển này.
招标 đọc là zhāo biāo, nghĩa là mời thầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāo biāo] [招 标]
mời thầu
公开征求投标者。
市政府决定对该项跨海大桥工程进行公开招标。
shì zhèng fǔ jué dìng duì gāi xiàng kuà hǎi dà qiáo gōng chéng jìn xíng gōng kāi zhāo biāo.Chính quyền thành phố quyết định tổ chức đấu thầu công khai cho dự án cầu vượt biển này.
招标 (zhāo biāo) nghĩa là mời thầu. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 招, 标 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.