XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招牌菜 đọc là zhāo pái cài, nghĩa là món đặc trưng; món nổi tiếng nhất của nhà hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

招牌菜

[zhāo pái cài] [招 牌 菜]

món đặc trưng; món nổi tiếng nhất của nhà hàng

这道菜味道绝佳,不愧是招牌菜。

zhè dào cài wèi dào jué jiā, bú kuì shì zhāo pái cài.

Món này vị tuyệt đỉnh, quả xứng danh là món đặc trưng của quán.

欢迎各位品尝本店的招牌菜。

huān yíng gè wèi pǐn cháng běn diàn de zhāo pái cài.

Chào mừng quý khách nếm thử món đặc trưng của quán.

这家餐厅的招牌菜非常值得推荐。

zhè jiā cān tīng de zhāo pái cài fēi cháng zhí dé tuī jiàn.

Món đặc trưng của nhà hàng này rất đáng để giới thiệu.

Hỏi đáp về từ 招牌菜

招牌菜 nghĩa là gì?

招牌菜 (zhāo pái cài) nghĩa là món đặc trưng; món nổi tiếng nhất của nhà hàng.

Cách viết 招牌菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 牌, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.