XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招贴 đọc là zhāo tiē, nghĩa là áp phích; bảng thông báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 招贴

招贴 nghĩa là gì?

招贴 (zhāo tiē) nghĩa là áp phích; bảng thông báo.

Cách viết 招贴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 贴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 招贴?

Thường gặp: 招贴画 (zhāo tiē huà) – tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền).