XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拾级 đọc là shè jí, nghĩa là đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拾级

[shè jí] [拾 级]

đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một

游客拾级而上,来到城楼顶层。

yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.

Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.

我们拾级而行,不久便到达山顶。

wǒ men shí jí ér xíng, bù jiǔ biàn dào dá shān dǐng.

Chúng tôi đi bộ lên từng bậc, chẳng bao lâu đã lên đến đỉnh núi.

Hỏi đáp về từ 拾级

拾级 nghĩa là gì?

拾级 (shè jí) nghĩa là đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một.

Cách viết 拾级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拾, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拾级?

Thường gặp: 拾级而上 (shè jí ér shàng) – đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ).