拾级而上
[shè jí ér shàng] [拾 级 而 上]
đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
游客拾级而上,来到城楼顶层。
yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.
拾级而上 đọc là shè jí ér shàng, nghĩa là đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shè jí ér shàng] [拾 级 而 上]
đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
游客拾级而上,来到城楼顶层。
yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.
拾级而上 (shè jí ér shàng) nghĩa là đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 拾, 级, 而, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.