XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

持久战 đọc là chí jiǔ zhàn, nghĩa là chiến tranh kéo dài; chiến tranh tiêu hao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

持久战

[chí jiǔ zhàn] [持 久 战]

chiến tranh kéo dài; chiến tranh tiêu hao

这就对了,稳住心态才能打好持久战。

zhè jiù duì le, wěn zhù xīn tài cái néng dǎ hǎo chí jiǔ zhàn.

Thế mới đúng, giữ vững tâm lý mới đánh tốt trận chiến lâu dài.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 持久战

持久战 nghĩa là gì?

持久战 (chí jiǔ zhàn) nghĩa là chiến tranh kéo dài; chiến tranh tiêu hao.

Cách viết 持久战 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 持, 久, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.