XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按下 đọc là àn xià, nghĩa là nhấn xuống; nhấn nút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

按下

[àn xià] [按 下]

nhấn xuống; nhấn nút

好,那我先按下周二安排进度,可以吗?

hǎo, nà wǒ xiān àn xià zhōu èr ān pái jìn dù, kě yǐ ma?

Vâng, vậy em tạm sắp xếp tiến độ theo thứ Ba tuần sau, được không ạ?

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

请按下这个红色按钮开启设备。

qǐng àn xià zhè ge hóng sè àn niǔ kāi qǐ shè bèi.

Vui lòng nhấn nút màu đỏ này để khởi động thiết bị.

按下这个绿色按钮就能启动机器。

àn xià zhè ge lǜ sè àn niǔ jiù néng qǐ dòng jī qì.

Nhấn nút xanh lá này là có thể khởi động máy móc.

Hỏi đáp về từ 按下

按下 nghĩa là gì?

按下 (àn xià) nghĩa là nhấn xuống; nhấn nút.

Cách viết 按下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.