XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按揭 đọc là àn jiē, nghĩa là thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

按揭

[àn jiē] [按 揭]

thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp

Hỏi đáp về từ 按揭

按揭 nghĩa là gì?

按揭 (àn jiē) nghĩa là thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp.

Cách viết 按揭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 揭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.