挨个
[āi gè] [挨 个]
từng người một; lần lượt
请大家挨个儿排好队,依次进入考场。
qǐng dà jiā āi gè r pái hǎo duì, yī cì jìn rù kǎo chǎng.Mọi người hãy xếp hàng lần lượt, theo thứ tự bước vào phòng thi.
挨个 đọc là āi gè, nghĩa là từng người một; lần lượt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āi gè] [挨 个]
từng người một; lần lượt
请大家挨个儿排好队,依次进入考场。
qǐng dà jiā āi gè r pái hǎo duì, yī cì jìn rù kǎo chǎng.Mọi người hãy xếp hàng lần lượt, theo thứ tự bước vào phòng thi.
挨个 (āi gè) nghĩa là từng người một; lần lượt.
Viết lần lượt từng chữ 挨, 个 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挨个儿 (āi gè r) – biến thể er hoá của 挨个 (āi gè).