鱼贯 đọc là yú guàn, nghĩa là từng người một; thành hàng một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鱼贯
鱼贯 nghĩa là gì?
鱼贯 (yú guàn) nghĩa là từng người một; thành hàng một.
Cách viết 鱼贯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鱼, 贯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鱼贯?
Thường gặp: 鱼贯而入 (yú guàn ér rù) – đi vào theo hàng; 鱼贯而出 (yú guàn ér chū) – đi ra theo hàng.