XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掌上明珠 đọc là zhǎng shàng míng zhū, nghĩa là nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掌上明珠

[zhǎng shàng míng zhū] [掌 上 明 珠]

nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)

Hỏi đáp về từ 掌上明珠

掌上明珠 nghĩa là gì?

掌上明珠 (zhǎng shàng míng zhū) nghĩa là nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái).

Cách viết 掌上明珠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掌, 上, 明, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.