XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推算 đọc là tuī suàn, nghĩa là tính toán; suy ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

推算

[tuī suàn] [推 算]

tính toán; suy ra; ngoại suy (trong tính toán)

根据已知数据或事实推求计算

天文学家根据运行轨道精确推算出彗星回归的具体时间。

tiān wén xué jiā gēn jù yùn xíng guǐ dào jīng què tuī suàn chū huì xīng huí guī de jù tǐ shí jiān.

Các nhà thiên văn học dựa vào quỹ đạo vận hành để tính toán chính xác thời gian cụ thể sao chổi quay lại.

Hỏi đáp về từ 推算

推算 nghĩa là gì?

推算 (tuī suàn) nghĩa là tính toán; suy ra. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 推算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.