XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提出抗辩 đọc là tí chū kàng biàn, nghĩa là biện hộ (không có tội); đưa ra lời biện hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 提出抗辩

提出抗辩 nghĩa là gì?

提出抗辩 (tí chū kàng biàn) nghĩa là biện hộ (không có tội); đưa ra lời biện hộ.

Cách viết 提出抗辩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 出, 抗, 辩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.