XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提名 đọc là tí míng, nghĩa là đề cử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

提名

[tí míng] [提 名]

đề cử

提出候选人的姓名以供选择

这部电影获得了最佳影片奖的提名。

zhè bù diàn yǐng huò dé le zuì jiā yǐng piàn jiǎng de tí míng.

Bộ phim này đã nhận được đề cử cho giải phim hay nhất.

Hỏi đáp về từ 提名

提名 nghĩa là gì?

提名 (tí míng) nghĩa là đề cử. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 提名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.