提名
[tí míng] [提 名]
đề cử
提出候选人的姓名以供选择
这部电影获得了最佳影片奖的提名。
zhè bù diàn yǐng huò dé le zuì jiā yǐng piàn jiǎng de tí míng.Bộ phim này đã nhận được đề cử cho giải phim hay nhất.
提名 đọc là tí míng, nghĩa là đề cử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tí míng] [提 名]
đề cử
提出候选人的姓名以供选择
这部电影获得了最佳影片奖的提名。
zhè bù diàn yǐng huò dé le zuì jiā yǐng piàn jiǎng de tí míng.Bộ phim này đã nhận được đề cử cho giải phim hay nhất.
提名 (tí míng) nghĩa là đề cử. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 提, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.