提起公诉
[tí qǐ gōng sù] [提 起 公 诉]
khởi tố ai đó
检察院对该犯罪团伙提起公诉。
jiǎn chá yuàn duì gāi fàn zuì tuán huǒ tí qǐ gōng sù.Viện kiểm sát đã khởi tố công khai băng nhóm tội phạm này.
提起公诉 đọc là tí qǐ gōng sù, nghĩa là khởi tố ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tí qǐ gōng sù] [提 起 公 诉]
khởi tố ai đó
检察院对该犯罪团伙提起公诉。
jiǎn chá yuàn duì gāi fàn zuì tuán huǒ tí qǐ gōng sù.Viện kiểm sát đã khởi tố công khai băng nhóm tội phạm này.
提起公诉 (tí qǐ gōng sù) nghĩa là khởi tố ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 提, 起, 公, 诉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.