XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提起公诉 đọc là tí qǐ gōng sù, nghĩa là khởi tố ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

提起公诉

[tí qǐ gōng sù] [提 起 公 诉]

khởi tố ai đó

检察院对该犯罪团伙提起公诉。

jiǎn chá yuàn duì gāi fàn zuì tuán huǒ tí qǐ gōng sù.

Viện kiểm sát đã khởi tố công khai băng nhóm tội phạm này.

Hỏi đáp về từ 提起公诉

提起公诉 nghĩa là gì?

提起公诉 (tí qǐ gōng sù) nghĩa là khởi tố ai đó.

Cách viết 提起公诉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 起, 公, 诉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.