XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提起精神 đọc là tí qǐ jīng shen, nghĩa là lên tinh thần; lấy can đảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

提起精神

[tí qǐ jīng shen] [提 起 精 神]

lên tinh thần; lấy can đảm

喝杯咖啡,提起精神继续工作吧。

hē bēi kā fēi, tí qǐ jīng shén jì xù gōng zuò ba.

Uống tách cà phê, sốc lại tinh thần tiếp tục làm việc đi.

连输两场后,他们很难提起精神。

lián shū liǎng chǎng hòu, tā men hěn nán tí qǐ jīng shén.

Sau hai trận thua liên tiếp, họ rất khó vực dậy tinh thần.

Hỏi đáp về từ 提起精神

提起精神 nghĩa là gì?

提起精神 (tí qǐ jīng shen) nghĩa là lên tinh thần; lấy can đảm.

Cách viết 提起精神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 起, 精, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.