插槽 đọc là chā cáo, nghĩa là khe cắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 插槽
插槽 nghĩa là gì?
插槽 (chā cáo) nghĩa là khe cắm.
Cách viết 插槽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 插, 槽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.