XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搏感情 đọc là bó gǎn qíng, nghĩa là (Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 搏感情

搏感情 nghĩa là gì?

搏感情 (bó gǎn qíng) nghĩa là (Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng]).

Cách viết 搏感情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搏, 感, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.