XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆烂 đọc là bǎi làn, nghĩa là (từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摆烂

[bǎi làn] [摆 烂]

(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém

Hỏi đáp về từ 摆烂

摆烂 nghĩa là gì?

摆烂 (bǎi làn) nghĩa là (từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi.

Cách viết 摆烂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 烂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.