XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撇掉 đọc là piē diào, nghĩa là hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撇掉

[piē diào] [撇 掉]

hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng

妈妈把煮汤时浮在表面的油沫撇掉。

mā ma bǎ zhǔ tāng shí fú zài biǎo miàn de yóu mò piě diào.

Mẹ gạt bỏ lớp bọt mỡ nổi trên bề mặt khi nấu canh.

汤烧开后,用勺子把上面的浮沫撇掉。

tāng shāo kāi hòu, yòng sháo zǐ bǎ shàng miàn de fú mò piě diào.

Sau khi canh sôi, dùng thìa gạt bỏ lớp bọt nổi ở trên.

Hỏi đáp về từ 撇掉

撇掉 nghĩa là gì?

撇掉 (piē diào) nghĩa là hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng.

Cách viết 撇掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撇, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.