XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撕破 đọc là sī pò, nghĩa là xé; rách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撕破

[sī pò] [撕 破]

xé; rách

他不小心把刚才打印好的合同撕破了。

tā bù xiǎo xīn bǎ gāng cái dǎ yìn hǎo de hé tong sī pò le.

Anh ấy vô tình xé rách hợp đồng vừa mới in xong.

Hỏi đáp về từ 撕破

撕破 nghĩa là gì?

撕破 (sī pò) nghĩa là xé; rách.

Cách viết 撕破 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撕, 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 撕破?

Thường gặp: 撕破脸 (sī pò liǎn) – cãi nhau gay gắt.