XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撞倒 đọc là zhuàng dǎo, nghĩa là đâm ngã; đâm đổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撞倒

[zhuàng dǎo] [撞 倒]

đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)

他猛地站起来,把椅子撞倒在地上。

tā měng dì zhàn qǐ lái, bǎ yǐ zi zhuàng dǎo zài dì shàng.

Anh ấy đứng bật dậy một cái, làm đổ ghế xuống đất.

他今天路过路口时险些被电动车撞倒。

tā jīn tiān lù guò lù kǒu shí xiǎn xiē bèi diàn dòng chē zhuàng dǎo.

Hôm nay khi đi qua ngã tư anh ấy suýt chút nữa bị xe điện tông trúng.

Hỏi đáp về từ 撞倒

撞倒 nghĩa là gì?

撞倒 (zhuàng dǎo) nghĩa là đâm ngã; đâm đổ.

Cách viết 撞倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撞, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.