XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

擅离职守 đọc là shàn lí zhí shǒu, nghĩa là rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 擅离职守

擅离职守 nghĩa là gì?

擅离职守 (shàn lí zhí shǒu) nghĩa là rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép.

Cách viết 擅离职守 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 擅, 离, 职, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.