擢升 đọc là zhuó shēng, nghĩa là thăng chức (cho ai đó); nâng cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 擢升
擢升 nghĩa là gì?
擢升 (zhuó shēng) nghĩa là thăng chức (cho ai đó); nâng cấp.
Cách viết 擢升 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 擢, 升 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.