放大倍数
[fàng dà bèi shù] [放 ĐẠI 倍 数]
độ phóng đại; độ khuếch đại
放大倍数 đọc là fàng dà bèi shù, nghĩa là độ phóng đại; độ khuếch đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng dà bèi shù] [放 ĐẠI 倍 数]
độ phóng đại; độ khuếch đại
放大倍数 (fàng dà bèi shù) nghĩa là độ phóng đại; độ khuếch đại.
Viết lần lượt từng chữ 放, 大, 倍, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.