散热 đọc là sàn rè, nghĩa là tản nhiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 散热
散热 nghĩa là gì?
散热 (sàn rè) nghĩa là tản nhiệt.
Cách viết 散热 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 散, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 散热?
Thường gặp: 散热器 (sàn rè qì) – bộ tản nhiệt (sưởi ấm phòng); 散热片 (sàn rè piàn) – lá tản nhiệt; 散热膏 (sàn rè gāo) – keo tản nhiệt.