XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散热器 đọc là sàn rè qì, nghĩa là bộ tản nhiệt (sưởi ấm phòng); bộ tản nhiệt (làm mát động cơ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 散热器

散热器 nghĩa là gì?

散热器 (sàn rè qì) nghĩa là bộ tản nhiệt (sưởi ấm phòng); bộ tản nhiệt (làm mát động cơ).

Cách viết 散热器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 热, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.