XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敲击 đọc là qiāo jī, nghĩa là đập; gõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敲击

[qiāo jī] [敲 击]

đập; gõ

她的手指在键盘上飞快地敲击着。

tā de shǒu zhǐ zài jiàn pán shàng fēi kuài dì qiāo jī zhe.

Ngón tay cô ấy gõ liên hồi trên bàn phím.

Hỏi đáp về từ 敲击

敲击 nghĩa là gì?

敲击 (qiāo jī) nghĩa là đập; gõ.

Cách viết 敲击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敲, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.