XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敲门砖 đọc là qiāo mén zhuān, nghĩa là nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敲门砖

[qiāo mén zhuān] [敲 门 砖]

nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công

找工作时,学历往往是一块敲门砖。

zhǎo gōng zuò shí, xué lì wǎng wǎng shì yí kuài qiāo mén zhuān.

Khi tìm việc, bằng cấp thường là một bước đệm quan trọng.

Hỏi đáp về từ 敲门砖

敲门砖 nghĩa là gì?

敲门砖 (qiāo mén zhuān) nghĩa là nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời.

Cách viết 敲门砖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敲, 门, 砖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.