整数【整數】
[zhěng shù] [整 数]
số nguyên; số nguyên (toán); con số tròn
指不含小数的数,也指没有零头的数目。
为了便于计算,财务人员把总金额四舍五入取了整数。
wèi le biàn yú jì suàn, cái wù rén yuán bǎ zǒng jīn é sì shè wǔ rù qǔ le zhěng shù.Để thuận tiện cho việc tính toán, nhân viên tài chính đã làm tròn số tiền tổng thành số nguyên.