XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

整数 đọc là zhěng shù, nghĩa là số nguyên; số nguyên (toán). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

整数【整數】

[zhěng shù] [整 数]

số nguyên; số nguyên (toán); con số tròn

指不含小数的数,也指没有零头的数目。

为了便于计算,财务人员把总金额四舍五入取了整数。

wèi le biàn yú jì suàn, cái wù rén yuán bǎ zǒng jīn é sì shè wǔ rù qǔ le zhěng shù.

Để thuận tiện cho việc tính toán, nhân viên tài chính đã làm tròn số tiền tổng thành số nguyên.

Hỏi đáp về từ 整数

整数 nghĩa là gì?

整数 (zhěng shù) nghĩa là số nguyên; số nguyên (toán). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 整数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 整, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 整数?

Thường gặp: 正整数 (zhèng zhěng shù) – số nguyên dương; 负整数 (fù zhěng shù) – số nguyên âm; 整数倍数 (zhěng shù bèi shù) – bội số nguyên; 整数集合 (zhěng shù jí hé) – tập hợp các số nguyên (toán).