XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文坛 đọc là wén tán, nghĩa là giới văn học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文坛

[wén tán] [VĂN 坛]

giới văn học

他退隐多年后重新回归文坛。

tā tuì yǐn duō nián hòu chóng xīn huí guī wén tán.

Anh ấy sau nhiều năm ở ẩn đã trở lại văn đàn.

Hỏi đáp về từ 文坛

文坛 nghĩa là gì?

文坛 (wén tán) nghĩa là giới văn học.

Cách viết 文坛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 坛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.