文坛
[wén tán] [VĂN 坛]
giới văn học
他退隐多年后重新回归文坛。
tā tuì yǐn duō nián hòu chóng xīn huí guī wén tán.Anh ấy sau nhiều năm ở ẩn đã trở lại văn đàn.
文坛 đọc là wén tán, nghĩa là giới văn học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wén tán] [VĂN 坛]
giới văn học
他退隐多年后重新回归文坛。
tā tuì yǐn duō nián hòu chóng xīn huí guī wén tán.Anh ấy sau nhiều năm ở ẩn đã trở lại văn đàn.
文坛 (wén tán) nghĩa là giới văn học.
Viết lần lượt từng chữ 文, 坛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.