XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

论坛 đọc là lùn tán, nghĩa là diễn đàn (để thảo luận). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

论坛【論壇】

[lùn tán] [论 坛]

diễn đàn (để thảo luận)

讨论问题的平台或集会

多国学者齐聚本次国际经济论坛,共商区域合作大计。

duō guó xué zhě qí jù běn cì guó jì jīng jì lùn tán, gòng shāng qū yù hé zuò dà jì.

Học giả nhiều nước đã tề tựu tại diễn đàn kinh tế quốc tế lần này để cùng bàn bạc đại kế hợp tác khu vực.

太好了,不过要办好这次论坛,少不了本土生态学家的参与。

tài hǎo le, bú guò yào bàn hǎo zhè cì lùn tán, shǎo bù liǎo běn tǔ shēng tài xué jiā de cān yù.

Tốt quá, nhưng muốn tổ chức tốt diễn đàn lần này thì không thể thiếu sự tham gia của các nhà sinh thái học bản địa.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

这次论坛促进了两岸经贸合作。

zhè cì lùn tán cù jìn le liǎng àn jīng mào hé zuò.

Diễn đàn này thúc đẩy hợp tác kinh tế thương mại xuyên eo biển.

很好,这种多维度的博弈思路逻辑严密,在模拟论坛上完全能够站得住脚。

hěn hǎo, zhè zhǒng duō wéi dù de bó yì sī lù luó jí yán mì, zài mó nǐ lùn tán shàng wán quán néng gòu zhàn de zhù jiǎo.

Rất tốt, tư duy đàm phán đa chiều này logic chặt chẽ, hoàn toàn có thể đứng vững trên diễn đàn mô phỏng.

Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế

Hỏi đáp về từ 论坛

论坛 nghĩa là gì?

论坛 (lùn tán) nghĩa là diễn đàn (để thảo luận). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 论坛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 论, 坛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 论坛?

Thường gặp: 论坛报 (lùn tán bào) – Tribune (trong tên báo); 达沃斯论坛 (dá wò sī lùn tán) – Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF); 世界经济论坛 (shì jiè jīng jì lùn tán) – Diễn đàn Kinh tế Thế giới; 博鳌亚洲论坛 (bó áo yà zhōu lùn tán) – Diễn đàn châu Á Bác Ngao (từ năm 2001).