文艺兵
[wén yì bīng] [VĂN 艺 兵]
quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
文艺兵 đọc là wén yì bīng, nghĩa là quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wén yì bīng] [VĂN 艺 兵]
quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
文艺兵 (wén yì bīng) nghĩa là quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật.
Viết lần lượt từng chữ 文, 艺, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.