XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早逝 đọc là zǎo shì, nghĩa là mất sớm; chết yểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

早逝

[zǎo shì] [早 逝]

mất sớm; chết yểu

这位天才青年画家英年早逝,令人扼腕惋惜。

zhè wèi tiān cái qīng nián huà jiā yīng nián zǎo shì, lìng rén è wàn wǎn xī.

Họa sĩ trẻ tài năng này qua đời khi tuổi đời còn quá trẻ, khiến ai nấy đều xót xa tiếc nuối.

Hỏi đáp về từ 早逝

早逝 nghĩa là gì?

早逝 (zǎo shì) nghĩa là mất sớm; chết yểu.

Cách viết 早逝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 逝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 早逝?

Thường gặp: 英年早逝 (yīng nián zǎo shì) – chết sớm (thành ngữ).