旷古 đọc là kuàng gǔ, nghĩa là từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 旷古
旷古 nghĩa là gì?
旷古 (kuàng gǔ) nghĩa là từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa.
Cách viết 旷古 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 旷, 古 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 旷古?
Thường gặp: 旷古未有 (kuàng gǔ wèi yǒu) – chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); 旷古未闻 (kuàng gǔ wèi wén) – chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ).