XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昂首 đọc là áng shǒu, nghĩa là ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昂首

[áng shǒu] [昂 首]

ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)

他穿上新制服后显得格外神气,走路都昂首挺胸。

tā chuān shàng xīn zhì fú hòu xiǎn de gé wài shén qì, zǒu lù dōu áng shǒu tǐng xiōng.

Sau khi mặc bộ đồng phục mới, anh ấy trông rất hăng hái, đi đứng đầu ngẩng ngực ưỡn.

Hỏi đáp về từ 昂首

昂首 nghĩa là gì?

昂首 (áng shǒu) nghĩa là ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn.

Cách viết 昂首 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昂, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昂首?

Thường gặp: 昂首挺胸 (áng shǒu tǐng xiōng) – đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); 昂首阔步 (áng shǒu kuò bù) – sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ).