XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暖瓶 đọc là nuǎn píng, nghĩa là bình giữ nhiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暖瓶

[nuǎn píng] [暖 瓶]

bình giữ nhiệt

暖瓶胆碎了,水很快就凉了。

nuǎn píng dǎn suì le, shuǐ hěn kuài jiù liáng le.

Ruột bình giữ nhiệt vỡ, nước nhanh nguội.

Hỏi đáp về từ 暖瓶

暖瓶 nghĩa là gì?

暖瓶 (nuǎn píng) nghĩa là bình giữ nhiệt.

Cách viết 暖瓶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暖, 瓶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.