XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

曲尺 đọc là qū chǐ, nghĩa là thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 曲尺

曲尺 nghĩa là gì?

曲尺 (qū chǐ) nghĩa là thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông).

Cách viết 曲尺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 曲, 尺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 曲尺?

Thường gặp: 角曲尺 (jiǎo qū chǐ) – thước đo góc (dụng cụ đo góc); 钢曲尺 (gāng qū chǐ) – ê ke thép (dụng cụ đo góc vuông); 万能曲尺 (wàn néng qū chǐ) – thước đo góc vạn năng; 曲尺楼梯 (qū chǐ lóu tī) – cầu thang có góc vuông; 活动曲尺 (huó dòng qū chǐ) – thuốc đo góc có thể trượt.