木屑
[mù xiè] [木 屑]
mạt cưa; bụi gỗ
扫地时要把地上的木屑清理干净。
sǎo dì shí yào bǎ dì shàng de mù xiè qīng lǐ gān jìng.Khi quét nhà cần dọn sạch mạt gỗ trên sàn.
木屑 đọc là mù xiè, nghĩa là mạt cưa; bụi gỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù xiè] [木 屑]
mạt cưa; bụi gỗ
扫地时要把地上的木屑清理干净。
sǎo dì shí yào bǎ dì shàng de mù xiè qīng lǐ gān jìng.Khi quét nhà cần dọn sạch mạt gỗ trên sàn.
木屑 (mù xiè) nghĩa là mạt cưa; bụi gỗ.
Viết lần lượt từng chữ 木, 屑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.