XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木屑 đọc là mù xiè, nghĩa là mạt cưa; bụi gỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

木屑

[mù xiè] [木 屑]

mạt cưa; bụi gỗ

扫地时要把地上的木屑清理干净。

sǎo dì shí yào bǎ dì shàng de mù xiè qīng lǐ gān jìng.

Khi quét nhà cần dọn sạch mạt gỗ trên sàn.

Hỏi đáp về từ 木屑

木屑 nghĩa là gì?

木屑 (mù xiè) nghĩa là mạt cưa; bụi gỗ.

Cách viết 木屑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 屑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.