XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木栅 đọc là mù zhà, nghĩa là Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

木栅

[mù zhà] [木 栅]

Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc

这个山寨建在半山腰,四周围着高高的木栅栏。

zhè ge shān zhài jiàn zài bàn shān yāo, sì zhōu wéi zhe gāo gāo de mù zhà lan.

Sơn trại này xây lưng chừng núi, xung quanh có hàng rào gỗ cao.

Hỏi đáp về từ 木栅

木栅 nghĩa là gì?

木栅 (mù zhà) nghĩa là Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc.

Cách viết 木栅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 栅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 木栅?

Thường gặp: 木栅线 (mù zhà xiàn) – Tuyến Mộc Sách của Tàu điện ngầm Đài Bắc, tên cũ của Tuyến Văn Sơn 文….