木瓦 đọc là mù wǎ, nghĩa là ngói gỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 木瓦
木瓦 nghĩa là gì?
木瓦 (mù wǎ) nghĩa là ngói gỗ.
Cách viết 木瓦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 木, 瓦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.