XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

村寨 đọc là cūn zhài, nghĩa là làng (có rào chắn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 村寨

村寨 nghĩa là gì?

村寨 (cūn zhài) nghĩa là làng (có rào chắn).

Cách viết 村寨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 村, 寨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 村寨?

Thường gặp: 村村寨寨 (cūn cūn zhài zhài) – mọi làng và trại (thành ngữ).