XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

树丛 đọc là shù cóng, nghĩa là bụi cây; tầng cây thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

树丛

[shù cóng] [树 丛]

bụi cây; tầng cây thấp

清晨的小鸟在树丛间欢快地歌唱。

qīng chén de xiǎo niǎo zài shù cóng jiān huān kuài dì gē chàng.

Những chú chim sáng sớm hót vang vui vẻ giữa các lùm cây.

Hỏi đáp về từ 树丛

树丛 nghĩa là gì?

树丛 (shù cóng) nghĩa là bụi cây; tầng cây thấp.

Cách viết 树丛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 树, 丛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.