XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

根须 đọc là gēn xū, nghĩa là rễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 根须

根须 nghĩa là gì?

根须 (gēn xū) nghĩa là rễ.

Cách viết 根须 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 根, 须 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.