模棱两可 đọc là mó léng liǎng kě, nghĩa là mập mờ; mơ hồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 模棱两可
模棱两可 nghĩa là gì?
模棱两可 (mó léng liǎng kě) nghĩa là mập mờ; mơ hồ.
Cách viết 模棱两可 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 模, 棱, 两, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.